Thứ Bảy, 3 tháng 1, 2026

Bảng giá xe Honda mới nhất 2026

Bảng giá xe Honda mới nhất 2026

Lợi ích khi mua xe Honda chính hãng

  • Bảo hành chính hãng: Được cấp sổ bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km, kèm 6 lần kiểm tra định kỳ miễn phí. An tâm sử dụng, tiết kiệm chi phí sửa chữa so với xe nhập khẩu không có bảo hành.
  • Giấy tờ nhanh gọn: Hồ sơ, đăng ký và biển số được xử lý nhanh chóng, không phải chờ đợi 4–6 tuần như xe nhập khẩu.
  • Phụ tùng chính hãng: Luôn sẵn phụ tùng Honda chính hãng, thay thế nhanh, đảm bảo chất lượng và độ bền cho xe.
  • Thiết kế phù hợp Việt Nam: Xe được Honda nghiên cứu tối ưu cho giao thông và khí hậu Việt Nam, mang lại trải nghiệm lái ổn định và bền bỉ.
  • Nhiều khuyến mãi hấp dẫn: Tham gia các chương trình ưu đãi, chăm sóc khách hàng và hậu mãi từ HEAD và Honda Việt Nam.
  • Hướng dẫn lái xe an toàn: Được nhân viên tư vấn, hướng dẫn chi tiết và chuyên nghiệp về kỹ năng lái xe an toàn.

Lợi ích khi mua xe Honda chính hãng

Giá xe Honda đề xuất mới nhất 2026

Bảng giá xe tay ga Honda
Giá xe Honda Vision 2026Giá đề xuất
Vision 2026 bản Tiêu chuẩn (không có Smartkey)31.310.182
Vision 2026 bản Cao cấp32.979.273
Vision 2026 bản Đặc biệt34.353.818
Vision 2026 bản Thể thao36.612.000
Giá xe Honda Air Blade 2026Giá đề xuất
Air Blade 125 bản Tiêu Chuẩn42.208.363
Air Blade 125 bản Đặc biệt43.386.545
Air Blade 125 ABS bản Thể thao47.804.727
Air Blade 160 ABS bản Tiêu chuẩn56.890.000
Air Blade 160 ABS bản Đặc biệt58.090.000
Air Blade 160 ABS bản Thể thao58.590.000
Giá xe Honda Vario 2026Giá đề xuất
Vario 160 CBS bản Tiêu Chuẩn51.990.000
Vario 160 CBS bản Cao Cấp52.490.000
Vario 160 ABS bản Đặc biệt55.990.000
Vario 160 ABS bản Thể thao56.490.000
Vario 125 bản Đặc biệt40.735.637
Vario 125 bản Thể Thao41.226.545
Giá xe Honda Lead 2026Giá đề xuất
Lead 125 bản Tiêu chuẩn39.557.455
Lead 125 bản Cao cấp41.717.455
Lead 125 bản Đặc biệt ABS45.644.727
Giá xe Honda SH Mode 2026Giá đề xuất
SH Mode bản Tiêu chuẩn CBS57.132.000
SH Mode bản Cao cấp ABS62.139.273
SH Mode bản Đặc biệt ABS63.317.455
SH Mode bản Thể thao ABS63.808.363
Giá xe Honda SH 2026Giá đề xuất
SH 125i phanh CBS76.473.818
SH 125i phanh ABS83.837.455
SH 125i ABS bản Đặc biệt85.015.637
SH 125i ABS bản Thể thao85.506.545
SH 160i phanh CBS95.090.000
SH 160i phanh ABS102.590.000
SH 160i ABS bản Đặc biệt103.790.000
SH 160i ABS bản Thể thao104.290.000
Giá xe Honda SH350iGiá đề xuất
SH350i phiên bản Cao cấp151.190.000
SH350i phiên bản Đặc biệt152.190.000
SH350i phiên bản Thể thao152.690.000
Giá xe Honda ADV350Giá đề xuất
ADV350165.990.000
Bảng giá xe số Honda
Giá xe Honda Wave 2026Giá đề xuất
Wave Alpha bản Tiêu chuẩn17.859.273
Wave Alpha bản Đặc biệt18.448.363
Wave Alpha Cổ điển18.939.273
Wave RSX bản phanh cơ vành nan hoa22.032.000
Wave RSX bản phanh đĩa vành nan hoa23.602.909
Wave RSX bản Phanh đĩa vành đúc25.566.545
Giá xe Honda Blade 2026Giá đề xuất
Blade 110 bản Tiêu chuẩn18.900.000
Blade 110 bản Đặc biệt20.470.000
Blade 110 bản Thể thao21.943.636
Giá xe Honda Future 2026Giá đề xuất
Future 125 Fi bản tiêu chuẩn vành nan hoa30.524.727
Future 125 Fi bản Cao cấp vành đúc31.702.909
Future 125 Fi bản Đặc biệt vành đúc32.193.818
Giá xe Honda Super Cub C125Giá đề xuất
Super Cub C125 Fi Tiêu chuẩn86.292.000
Super Cub C125 Fi Đặc biệt87.273.818
Giá xe Honda C125 2026Giá đề xuất
C125 2026 màu xám đen85.801.091
Bảng giá xe côn tay Honda
Giá xe Winner R 2026Giá đề xuất
Winner R bản Tiêu chuẩn CBS46.160.000
Winner R ABS bản Đặc biệt50.060.000
Winner R ABS bản Thể thao50.560.000
Giá xe Honda CBR150RGiá đề xuất
CBR150R bản Tiêu chuẩn (Đen Đỏ)72.290.000
CBR150R bản Thể thao (Đen)73.790.000
CBR150R bản Đặc biệt (Đen xám)73.290.000
Bảng giá xe mô tô Honda
Giá xe Honda Rebel 500Giá đề xuất
Rebel 500181.300.000
Giá xe Honda CB350 H'nessGiá đề xuất
CB350 H'ness129.990.000
Bảng giá xe máy điện Honda
Giá xe Honda ICON e:Giá đề xuất
ICON e: bản cao cấp26.400.000
ICON e: bản đặc biệt26.600.000
ICON e: bản thể thao26.800.000

***Lưu ý:

  • Giá bán xe tại đại lý đã bao giấy trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.
  • Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết

>>> XEM THÊM: Bảng giá xe Vario 150 hôm nay

Giá xe Honda đề xuất mới nhất 2026

Giá xe Honda lăn bánh mới nhất 2026

Giá xe tay ga
Giá xe Honda VisionGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
Vision bản Tiêu chuẩn không có Smartkey37.340.000 đ34.140.000 đ33.390.000 đ
Vision bản Cao cấp có Smartkey39.130.000 đ35.930.000 đ35.180.000 đ
Vision bản Đặc biệt có Smartkey40.600.000 đ37.400.000 đ36.650.000 đ
Vision bản Thể thao có Smartkey43.010.000 đ39.810.000 đ39.060.000 đ
Vision bản Cổ điển có Smartkey42.510.000 đ39.310.000 đ38.560.000 đ
Giá xe Honda Air BladeGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
Air Blade 160 ABS bản Đặc Biệt64.850.000 đ64.650.000 đ60.900.000 đ
Air Blade 160 ABS bản Tiêu Chuẩn63.590.500 đ58.689.800 đ59.640.500 đ
Air Blade 125 CBS bản Đặc Biệt49.415.691 đ44.919.986 đ45.465.691 đ
Air Blade 125 CBS bản Tiêu Chuẩn48.178.600 đ43.718.240 đ44.228.600 đ
Giá xe Honda LeadGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
Lead bản Cao cấp Smartkey (Đỏ, xanh dương)47.869.328 đ43.417.804 đ43.919.328 đ
Lead bản Tiêu chuẩn không có Smartkey (Đen, xám)45.601.328 đ41.214.604 đ41.651.328 đ
Lead bản Đặc biệt Smartkey (Trắng)49.003.328 đ44.519.404 đ45.053.328 đ
Giá xe Honda SH ModeGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
SH Mode bản Tiêu chuẩn CBS64.054.600 đ59.140.640 đ60.104.600 đ
SH Mode bản Thể thao ABS71.064.781 đ65.950.530 đ67.114.781 đ
SH Mode bản Đặc biệt ABS70.549.328 đ65.449.804 đ66.599.328 đ
SH Mode bản Cao cấp69.312.237 đ64.248.058 đ65.362.237 đ
Giá xe Honda SHGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
Honda SH 125i bản Tiêu chuẩn81.683.146 đ76.265.513 đ77.733.146 đ
Honda SH 125i bản Cao cấp89.930.000 đ84.277.150 đ85.980.419 đ
Honda SH 125i bản Đặc biệt91.167.509 đ85.478.894 đ87.217.509 đ
Honda SH 125i bản Thể thao91.682.963 đ85.979.622 đ87.732.963 đ
Honda SH 160i bản Tiêu chuẩn101.180.000 đ95.205.800 đ97.230.500 đ
Honda SH 160i bản Cao cấp109.580.000 đ103.365.800 đ105.630.500 đ
Honda SH 160i bản Đặc biệt110.840.000 đ104.589.800 đ106.890.500 đ
Honda SH 160i bản Thể thao111.370.000 đ105.099.800 đ107.415.500 đ
Giá xe Honda SH350iGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
Honda SH 350i bản Cao Cấp162.605.500 đ154.875.800 đ158.655.500 đ
Honda SH 350i bản Đặc Biệt163.655.500 đ155.895.800 đ159.705.500 đ
Honda SH 350i bản Thể Thao164.180.500 đ156.405.800 đ160.230.500 đ
Giá xe Honda Vario 160Giá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
Honda Vario 160 bản Tiêu chuẩn58.655.500 đ53.895.800 đ54.705.500 đ
Honda Vario 160 bản Thể thao63.380.500 đ58.485.800 đ59.430.500 đ
Honda Vario 160 bản Đặc biệt62.855.500 đ57.975.800 đ58.905.500 đ
Honda Vario 160 bản Cao cấp59.180.500 đ54.405.800 đ55.230.500 đ
Bảng giá xe số Honda mới nhất
Giá xe Honda Wave AlphaGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
Wave Alpha bản tiêu chuẩn (Đỏ bạc, trắng bạc, xanh bạc)22.818.237 đ19.082.458 đ18.868.237 đ
Wave Alpha bản đặc biệt (Đen mờ)23.746.054 đ19.983.767 đ19.796.054 đ
Wave Alpha Retro bản Cổ điển23.952.237 đ20.184.058 đ20.002.237 đ
Giá xe Honda Wave RSXGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3

Honda Wave RSX bản vành nan hoa, phanh cơ

26.890.328 đ

23.038.204 đ

22.940.328 đ

Honda Wave RSX bản vành nan hoa, phanh đĩa

28.539.781 đ

24.640.530 đ

24.589.781 đ

Honda Wave RSX bản vành đúc, phanh đĩa

30.601.600 đ

26.643.440 đ

26.651.600 đ

Giá xe Honda Blade

Giá lăn bánh tại KV 1

Giá lăn bánh tại KV 2

Giá lăn bánh tại KV 3

Blade 110 bản Tiêu chuẩn phanh cơ vành nan hoa

23.911.000 đ

20.144.000 đ

19.961.000 đ

Blade 110 bản Đặc biệt phanh đĩa vành nan hoa25.559.500 đ21.745.400 đ21.609.500 đ
Blade 110 bản Thể thao phanh đĩa vành đúc27.106.818 đ23.248.509 đ23.156.818 đ
Giá xe Honda FutureGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
Future phiên bản Cao Cấp vành đúc37.354.054 đ33.202.967 đ33.404.054 đ
Future phiên bản Đặc Biệt vành đúc37.869.509 đ33.703.694 đ33.919.509 đ
Future phiên bản Tiêu Chuẩn vành nan hoa36.116.963 đ32.001.222 đ32.166.963 đ
Giá xe Honda Super Cub C125Giá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
Super Cub C125 phiên bản Đặc biệt95.703.509 đ89.885.294 đ91.753.509 đ
Super Cub C125 phiên bản Tiêu chuẩn94.672.600 đ88.883.840 đ90.722.600 đ
Bảng giá xe côn tay Honda mới nhất
Giá xe Honda Winner XGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
Winner X phiên bản Đặc biệt56.629.000 đ51.927.200 đ52.679.000 đ
Winner X phiên bản Thể thao (ABS)57.154.000 đ52.437.200 đ53.204.000 đ
Winner X phiên bản Tiêu chuẩn52.534.000 đ47.949.200 đ48.584.000 đ
Giá xe Honda CBR150RGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
CBR150R phiên bản Tiêu chuẩn79.970.500 đ74.601.800 đ76.020.500 đ
CBR150R phiên bản Thể thao81.545.500 đ76.131.800 đ77.595.500 đ
CBR150R phiên bản Đặc biệt81.020.000 đ75.621.800 đ77.070.500 đ
Giá Honda CB150R The StreetsterGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
CB150R The Streetster114.840.000 đ108.476.000 đ110.891.000 đ
Bảng giá xe mô tô Honda mới nhất
Giá xe Honda RebelGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
Rebel 500194.431.000 đ185.792.000 đ190.481.000 đ
Rebel 1100 bản Tiêu chuẩn476.041.000 đ459.356.000 đ472.091.000 đ
Rebel 1100 bản DCT528.541.000 đ510.356.000 đ524.591.000 đ
Giá xe Honda CB1000RGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
CB1000R bản Tiêu chuẩn539.566.000 đ521.066.000 đ535.616.000 đ
CB1000R Black Edition555.316.000 đ536.366.000 đ551.366.000 đ
Giá xe Honda CBR1000RGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
CBR1000RR – R Fireblade1.002.091.000 đ970.376.000 đ998.141.000 đ
CBR1000RR – R Firedable SP1.107.091.000 đ1.072.376.000 đ1.103.141.000 đ
Giá xe Honda CBR650RGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
CBR650R271.805.500 đ260.955.800 đ267.855.500 đ
Giá xe Honda CB650RGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
CB650R271.805.500 đ260.955.800 đ267.855.500 đ
Giá xe Honda CBR500RGiá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
CBR500R206.705.500 đ197.715.800 đ202.755.500 đ
Giá xe Honda CB500Giá lăn bánh tại KV 1Giá lăn bánh tại KV 2
Giá lăn bánh tại KV 3
CB500X208.070.500 đ199.041.800 đ204.120.500 đ
CB500F198.305.500 đ189.555.800 đ194.355.500 đ

** Ghi chú:

  • Giá xe máy Honda lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi trong tháng.
  • Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết

** Khu vực 1,2,3:

  • Khu vực 1 gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh;
  • Khu vực 2 gồm các thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã;
  • Khu vực 3 gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II nêu trên.
>>>>> XEM THÊM: Nên mua xe Honda vision phiên bản nào?
Giá xe Honda lăn bánh mới nhất 2026

Xe Honda có bán trả góp không? Những lưu ý khi mua

Câu trả lời là
Những lưu ý khi mua trả góp xe Honda mà khách hàng cần biết trước khi mua xe:

1. Điều chỉnh tài chính

  • Lãi suất: Thay đổi theo điểm tín dụng và tình hình thị trường.
  • Thời hạn vay: Kỳ hạn càng dài, tổng lãi càng cao.
  • Trả trước: Trả trước nhiều giúp giảm số tiền góp và lãi hàng tháng.

2. Ưu điểm khi mua trả góp

  • Linh hoạt tài chính: Chia nhỏ chi phí, dễ cân đối ngân sách.
  • Chọn xe tốt hơn: Có cơ hội sở hữu mẫu xe cao cấp, nhiều tính năng.
  • Cải thiện điểm tín dụng: Thanh toán đúng hạn giúp tăng uy tín tài chính.

3. Chuẩn bị trước khi đăng ký

  • Kiểm tra điều kiện: Thu nhập ổn định, điểm tín dụng phù hợp.
  • Hồ sơ cần có: Giấy tờ tùy thân, chứng minh thu nhập và nơi ở.
  • Đọc kỹ hợp đồng: Nắm rõ lãi suất, phí phạt trễ hạn và quyền – nghĩa vụ.
Xe Honda có bán trả góp không? Những lưu ý khi mua

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Linh Cao
Linh Cao

This is a short biography of the post author. Maecenas nec odio et ante tincidunt tempus donec vitae sapien ut libero venenatis faucibus nullam quis ante maecenas nec odio et ante tincidunt tempus donec.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét